Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: qi1, qi4;
Việt bính: cai1 cai3
1. [多妻制] đa thê chế 2. [嫡妻] đích thê 3. [傍妻] bàng thê 4. [旁妻] bàng thê 5. [正妻] chánh thê 6. [拙妻] chuyết thê 7. [出妻] xuất thê;
妻 thê, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 妻
(Danh) Vợ.Một âm là thế.(Động) Gả con gái.
◇Luận Ngữ 論語: Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi 孔子以其兄之子妻之 (Tiên tiến 先進) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả cho (ông Nam Dung).
thê, như "thê thiếp" (vhn)
thế, như "thế (thê tử)" (gdhn)
Nghĩa của 妻 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THÊ
vợ; bà xã。妻子(qī·zi)。
夫妻。
vợ chồng.
未婚妻。
vợ chưa cưới; vị hôn thê.
妻离子散。
vợ con li tán.
妻儿老小。
vợ chồng con cái.
Từ ghép:
妻儿老小 ; 妻舅 ; 妻孥 ; 妻室 ; 妻小 ; 妻子 ; 妻子
[qì]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: THÊ
gả chồng cho con gái; gả con。把女子嫁给(某人)。
Ghi chú: 另见qī
Số nét: 8
Hán Việt: THÊ
vợ; bà xã。妻子(qī·zi)。
夫妻。
vợ chồng.
未婚妻。
vợ chưa cưới; vị hôn thê.
妻离子散。
vợ con li tán.
妻儿老小。
vợ chồng con cái.
Từ ghép:
妻儿老小 ; 妻舅 ; 妻孥 ; 妻室 ; 妻小 ; 妻子 ; 妻子
[qì]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: THÊ
gả chồng cho con gái; gả con。把女子嫁给(某人)。
Ghi chú: 另见qī
Chữ gần giống với 妻:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |

Tìm hình ảnh cho: thê, thế Tìm thêm nội dung cho: thê, thế
