Từ: thê, thế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thê, thế:

妻 thê, thế

Đây là các chữ cấu thành từ này: thê,thế

thê, thế [thê, thế]

U+59BB, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, qi4;
Việt bính: cai1 cai3
1. [多妻制] đa thê chế 2. [嫡妻] đích thê 3. [傍妻] bàng thê 4. [旁妻] bàng thê 5. [正妻] chánh thê 6. [拙妻] chuyết thê 7. [出妻] xuất thê;

thê, thế

Nghĩa Trung Việt của từ 妻

(Danh) Vợ.Một âm là thế.

(Động)
Gả con gái.
◇Luận Ngữ
: Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi (Tiên tiến ) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả cho (ông Nam Dung).

thê, như "thê thiếp" (vhn)
thế, như "thế (thê tử)" (gdhn)

Nghĩa của 妻 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THÊ
vợ; bà xã。妻子(qī·zi)。
夫妻。
vợ chồng.
未婚妻。
vợ chưa cưới; vị hôn thê.
妻离子散。
vợ con li tán.
妻儿老小。
vợ chồng con cái.
Từ ghép:
妻儿老小 ; 妻舅 ; 妻孥 ; 妻室 ; 妻小 ; 妻子 ; 妻子
[qì]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: THÊ
gả chồng cho con gái; gả con。把女子嫁给(某人)。
Ghi chú: 另见qī

Chữ gần giống với 妻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 妻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)
thê, thế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thê, thế Tìm thêm nội dung cho: thê, thế